|
|
|
|
| |
| Stt |
Chuyên môn |
Số |
Kinh nghiệm công tác |
| lượng |
Từ 5÷10năm |
> 20năm |
| I |
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG |
42 |
26 |
16 |
| 1 |
Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
15 |
10 |
5 |
| 2 |
Kỹ sư máy |
2 |
1 |
1 |
| 3 |
Kỹ sư điện |
2 |
1 |
1 |
| 4 |
Kỹ sư thủy điện |
1 |
|
1 |
| 5 |
Kỹ sư cấp thoát nước |
9 |
5 |
4 |
| 6 |
Kỹ sư giao thông |
2 |
1 |
1 |
| 7 |
Kỹ sư thủy lợi |
2 |
1 |
1 |
| 8 |
Kỹ sư kinh tế |
4 |
3 |
1 |
| 9 |
Cao đẳng kế toán tài chính |
4 |
3 |
1 |
| 10 |
Đại học ngoại ngữ |
1 |
1 |
|
| II |
TRUNG CẤP KỸ THUẬT - NGHIỆP VỤ |
19 |
15 |
4 |
| 1 |
Trung cấp xây dựng |
6 |
5 |
1 |
| 2 |
Trung cấp tiền lương |
1 |
1 |
|
| 3 |
Trung cấp kế toán |
3 |
2 |
1 |
| 4 |
Trung cấp vật tư |
2 |
2 |
|
| 5 |
Trung học y tế |
1 |
1 |
|
| 6 |
Trung cấp giao thông |
2 |
1 |
1 |
| 7 |
Trung cấp thủy lợi |
2 |
1 |
1 |
| 8 |
Kỹ thuật viên đo đạc |
1 |
1 |
|
| 9 |
Kỹ thuật viên máy xây dựng |
1 |
1 |
|
| III |
CÔNG NHÂN LÀNH NGHỀ |
362 |
312 |
50 |
| 1 |
Thợ nề |
50 |
30 |
20 |
| 2 |
Thợ mộc |
40 |
30 |
10 |
| 3 |
Thợ sắt |
30 |
30 |
|
| 4 |
Thợ bê tông |
40 |
40 |
|
| 5 |
Thợ điện |
15 |
15 |
|
| 6 |
Thợ nước |
40 |
40 |
|
| 7 |
Thợ hàn |
15 |
15 |
|
| 8 |
Thợ vận hành máy |
30 |
18 |
12 |
| 9 |
Thợ khoan đá |
10 |
7 |
3 |
| 10 |
Thợ lắp ráp |
20 |
15 |
5 |
| 11 |
Thợ sơn, vôi, kính |
10 |
10 |
|
| 12 |
Thợ trắc đạc |
2 |
2 |
|
| 13 |
Lao động phổ thông |
60 |
60 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Today, there have been 3 visitors (8 hits) on this page! |
|
|
|
|
|
|
|